TanroDictionary Sổ từ

cadger

/ˈkædʒə(r)/

Anh
0

cadger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ ăn xin, kẻ ăn mày; Người đi bán hàng rong; Kẻ ăn bám, kẻ ăn chực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ ăn xin, kẻ ăn mày.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi bán hàng rong.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ ăn bám, kẻ ăn chực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cadger begged near the station.

  2. The cadger sold fruit from a cart.

  3. The cadger ate dinner at our table again.