Nghĩa tiếng Việt
- Khung, sườn.danh từEN-VI Dict
- Lực lượng nòng cốt (của một đơn vị).danh từEN-VI Dict
- Cán bộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The frame is the cadre that holds the shelf.
-
A strong cadre kept the team working smoothly.
-
She became a cadre after years of training.