TanroDictionary Sổ từ

caducibranchiate

/kəˌdjuːsəˈbreɪʃəˌneɪ/

Anh
0

caducibranchiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mang rụng sớm (có mang nhất thời).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mang rụng sớm (có mang nhất thời).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tadpole has a caducibranchiate stage.