TanroDictionary Sổ từ

caducity

/kəˈduːsəti/

Anh
0

caducity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời kỳ già cỗi; Tính hư nát; Tính sớm rụng (lá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời kỳ già cỗi.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hư nát.danh từEN-VI Dict
  3. Tính sớm rụng (lá).danh từEN-VI Dict
  4. Tính không bền, tính nhất thời, tính chóng tàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old painting showed clear caduciti in style.

  2. The fruit showed caduciti after days in the sun.

  3. The plant's caduciti caused the leaves to fall early.

  4. Their friendship had a sad caduciti.