TanroDictionary Sổ từ

caesura

/siˈzjʊərə/

Anh
0

caesura là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngắt giọng; Điểm ngắt giọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngắt giọng.danh từEN-VI Dict
  2. Điểm ngắt giọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The caesura gave the poem a clear pause.

  2. A caesura marked the line's middle point.