TanroDictionary Sổ từ

cagey

/ˈkeɪdʒi/

Anh
0

cagey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) kín đáo, không cởi mở; khó gần; Khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) kín đáo, không cởi mởtính từEN-VI Dict
  2. khó gần.tính từEN-VI Dict
  3. Khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa.tính từEN-VI Dict
  4. Không nhất quyết; có ý thoái thác (khi trả lời).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a cagey answer to the question.

  2. She stayed cagey about her weekend plans.

  3. The cagey child did not trust strangers.

  4. His cagey reply made us ask again.