Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) kín đáo, không cởi mởtính từEN-VI Dict
- khó gần.tính từEN-VI Dict
- Khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa.tính từEN-VI Dict
- Không nhất quyết; có ý thoái thác (khi trả lời).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a cagey answer to the question.
-
She stayed cagey about her weekend plans.
-
The cagey child did not trust strangers.
-
His cagey reply made us ask again.