TanroDictionary Sổ từ

caginess

/kˈeɪdʒinəs/

Anh
0

caginess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) tính kín đáo, tính không cởi mở; tính khó gần; Sự khôn ngoan, tính láu, sự không dễ bị lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) tính kín đáo, tính không cởi mởdanh từEN-VI Dict
  2. tính khó gần.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khôn ngoan, tính láu, sự không dễ bị lừa.danh từEN-VI Dict
  4. Sự không nhất quyết; sự có ý thoái thác (khi trả lời).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her caginess made the interview feel slow and guarded.

  2. His caginess made him hard to talk to.

  3. Her caginess helped her avoid easy tricks.

  4. The manager's caginess annoyed everyone waiting for a clear answer.