TanroDictionary Sổ từ

cahier

/kɑːˈjeɪ/

Anh
0

cahier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản điều trần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản điều trần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote his proposal in a short cahier.