Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ.danh từEN-VI Dict
- Lời tán tỉnh, lời phỉnh phờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her cajolery finally convinced him to lend the book.
-
He used cajolery to get another cookie.
/kəˈdʒoʊləri/
cajolery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ; Lời tán tỉnh, lời phỉnh phờ.
Her cajolery finally convinced him to lend the book.
He used cajolery to get another cookie.