TanroDictionary Sổ từ

calabar

/ˈkæləˌbɑːr/

Anh
0

calabar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ da lông sóc xám (làm khăn choàng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ da lông sóc xám (làm khăn choàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a warm calabar around her shoulders.