Nghĩa tiếng Việt
- Cây bí đặc (thuộc họ núc nác) ((cũng) calabash).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The calabash-tree gave us cool shade.
/ˈkæləˌbæʃˈtri/
calabash-tree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây bí đặc (thuộc họ núc nác) ((cũng) calabash).
The calabash-tree gave us cool shade.