Nghĩa tiếng Việt
- Cây lô mộc (loài cây hoá thạch).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists studied a calamite fossil.
/ˈkæləˌmɑɪt/
calamite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lô mộc (loài cây hoá thạch).
Scientists studied a calamite fossil.