TanroDictionary Sổ từ

calamite

/ˈkæləˌmɑɪt/

Anh
0

calamite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lô mộc (loài cây hoá thạch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây lô mộc (loài cây hoá thạch).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists studied a calamite fossil.