TanroDictionary Sổ từ

calamity

/kəˈlæməti/

Anh Thông dụng
0

calamity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tai hoạ, tai ương; thiên tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tai hoạ, tai ương; thiên tai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm brought calamiti to the town.