TanroDictionary Sổ từ

calamus

/ˈkæləməs/

Anh
0

calamus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thạch xương bồ; Giống cây mây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thạch xương bồ.danh từEN-VI Dict
  2. Giống cây mây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The calamus grew beside the pond.

  2. They used calamus to make a mat.