TanroDictionary Sổ từ

calcicole

/ˈkælsəˌkoʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mọc trên đất vôi.danh từ
  2. Mọc trên đất vôi.tính từ

Ví dụ

  1. That fern is a calcicole.

  2. The calcicole plant liked the rocky soil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép