TanroDictionary Sổ từ

calcimine

/ˈkælsəˌmɑɪn/

Anh
0

calcimine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vôi quét tường; Quét tường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vôi quét tường.danh từEN-VI Dict
  2. Quét tường.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They painted the wall with calcimine.

  2. He calcimined the old room himself.