TanroDictionary Sổ từ

calcinate

/ˈkælsəˌneɪt/

Anh
0

calcinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nung thành vôi; Đốt thành tro; Nung khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nung thành vôi.động từEN-VI Dict
  2. Đốt thành tro.động từEN-VI Dict
  3. Nung khô.động từEN-VI Dict
  4. Bị nung thành vôi.động từEN-VI Dict
  5. Bị đốt thành tro.động từEN-VI Dict
  6. Bị nung khô.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They calcinate the ore before refining it.

  2. The fire will calcinate the bone into ash.

  3. The sample must calcinate before testing begins.

  4. The rock had been calcinate in the kiln.

  5. The leaves calcinate quickly in the hot flame.