TanroDictionary Sổ từ

calcination

/ˌkælsəˈneɪʃən/

Anh
0

calcination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nung thành vôi; Sự đốt thành tro; Sự nung khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nung thành vôi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đốt thành tro.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nung khô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone broke after calcination in the hot furnace.

  2. The waste turned to ash after calcination.

  3. The powder needed calcination before it was used.