Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của calcineđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory calcined the ore overnight.
/kˈælsiːnd/
calcined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của calcine.
The factory calcined the ore overnight.