TanroDictionary Sổ từ

calciphyte

/ˈkæltʃəˌpaɪt/

Anh
0

calciphyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực vật mọc trên đất vôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vật mọc trên đất vôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This calciphyte grows well in limestone ground.