Nghĩa tiếng Việt
- Tính, tính toán.động từEN-VI Dict
- Tính trước, suy tính, dự tính.động từEN-VI Dict
- Sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp.động từEN-VI Dict
- Trông nom vào, tin vào, cậy vào, dựa vào.động từEN-VI Dict
- Cho rằng, tin rằng, tưởng rằng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please calculate the total before you pay.
-
She calculate the risk before starting the trip.
-
They calculate the room for a quiet study area.
-
We cannot calculate upon his honesty.
-
I calculate he will arrive after lunch.