TanroDictionary Sổ từ

calculator

/ˈkælkjuleɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

calculator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tính; Máy tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tính.danh từEN-VI Dict
  2. Máy tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The calculator sat beside her notebook.

  2. Use a calculator for the long sum.