TanroDictionary Sổ từ

calculi

/ˈkalkjuˌlaj/

Anh
0

calculi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (toán học) phép tính; (y học) sỏi (thận).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (toán học) phép tính.danh từEN-VI Dict
  2. (y học) sỏi (thận).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The basic calculi were simple enough for children.

  2. The doctor found calculi in his kidney.