TanroDictionary Sổ từ

calefacient

/ˌkæləˈfæsətən/

Anh
0

calefacient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ấm, làm nóng; Thuốc làm ấm, thuốc làm nóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ấm, làm nóng.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc làm ấm, thuốc làm nóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A warm tea is a gentle calefacient.

  2. She used a calefacient to warm her hands.