TanroDictionary Sổ từ

calf-bone

/ˈkæfˈboʊn/

Anh
0

calf-bone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương mác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương mác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked the calf-bone after the fall.