Nghĩa tiếng Việt
- Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calf).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book had a soft calfskin cover.
/ˈkɑːfskɪn/
calfskin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calf).
The book had a soft calfskin cover.