TanroDictionary Sổ từ

calibrated

/ˈkæləˌbreɪtəd/

Anh
0

calibrated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được lấy chuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được lấy chuẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The calibrated scale gave exact results.