TanroDictionary Sổ từ

calibration capacitor

/ˌkæləˈbreɪʃən kəˈpæsətɜː/

Anh
0

calibration capacitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ điện dung chuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ điện dung chuẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The calibration capacitor played a key role.