Nghĩa tiếng Việt
- Cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn).danh từEN-VI Dict
- Phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gun had a small calibre for practice.
-
He is a man of very high calibre.
-
a man of large calibre
người cỡ lớn, người có năng lực, người có bản lĩnh