Nghĩa tiếng Việt
- Dừng lại, nghỉ tay, buông xuôi kết thúc công việc.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
We have been studying for eight straight hours; let us call it quits for tonight.
/kɔːl ɪt ˈkwɪts/
call it quits là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dừng lại, nghỉ tay, buông xuôi kết thúc công việc.
We have been studying for eight straight hours; let us call it quits for tonight.