Nghĩa tiếng Việt
- Phơi bày hoặc buộc tội ai đó làm sai hoặc kém cỏi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He called them out over awarding contracts to family members.
/kˈɔːl ˈaʊt/
call out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phơi bày hoặc buộc tội ai đó làm sai hoặc kém cỏi.
He called them out over awarding contracts to family members.