TanroDictionary Sổ từ

call out

/kˈɔːl ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

call out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phơi bày hoặc buộc tội ai đó làm sai hoặc kém cỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phơi bày hoặc buộc tội ai đó làm sai hoặc kém cỏi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He called them out over awarding contracts to family members.