Nghĩa tiếng Việt
- Tiền cho mượn trả lúc nào người cho mượn muốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He borrowed a call-loan for one day.
/ˈkɔlˈloʊn/
call-loan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền cho mượn trả lúc nào người cho mượn muốn.
He borrowed a call-loan for one day.