Nghĩa tiếng Việt
- Sự gọi tên, sự điểm danh (học sinh, quân lính).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher did a quick call-over in class.
/ˈkɔlˈoʊvɜː/
call-over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gọi tên, sự điểm danh (học sinh, quân lính).
The teacher did a quick call-over in class.