Nghĩa tiếng Việt
- Tín hiệu, điện tín (của một đài phát thanh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard the call-signal from the tower.
/ˈkɔlˈsɪɡnəl/
call-signal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín hiệu, điện tín (của một đài phát thanh).
We heard the call-signal from the tower.