Nghĩa tiếng Việt
- Người viết chữ đẹp, nhà thư pháp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The calligrapher wrote the invitation by hand.
/kəˈlɪɡrəfə(r)/
calligrapher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết chữ đẹp, nhà thư pháp.
The calligrapher wrote the invitation by hand.