Nghĩa tiếng Việt
- Một loại đàn ống dùng những còi hơi, được chơi bằng bàn phím, thường có trong vòng quay ngựa gỗ và tàu hơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The calliope played a bright tune at the fair.
/kəˈlaɪəpi/
calliope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại đàn ống dùng những còi hơi, được chơi bằng bàn phím, thường có trong vòng quay ngựa gỗ và tàu hơi.
The calliope played a bright tune at the fair.