TanroDictionary Sổ từ

calmly

/ˈkɑːmli/

Anh Thông dụng
0

calmly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yên lặng, êm ả, êm đềm; Bình tĩnh, điềm tĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên lặng, êm ả, êm đềm.DEN-VI Dict
  2. Bình tĩnh, điềm tĩnh.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She moved calmli through the quiet room.

  2. He answered calmli even under pressure.