Nghĩa tiếng Việt
- Yên lặng, êm ả, êm đềm.DEN-VI Dict
- Bình tĩnh, điềm tĩnh.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She moved calmli through the quiet room.
-
He answered calmli even under pressure.
/ˈkɑːmli/
calmly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yên lặng, êm ả, êm đềm; Bình tĩnh, điềm tĩnh.
She moved calmli through the quiet room.
He answered calmli even under pressure.