TanroDictionary Sổ từ

calorimetry

/kəˈlɔːrəˌtɪrti/

Anh
0

calorimetry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo nhiệt lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo nhiệt lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Calorimetry helps measure the heat in foods.