TanroDictionary Sổ từ

calotte

/kəˈlɑːt/

Anh
0

calotte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ chỏm (của thầy tu); Mũ Ca lô, ca nô (French: canot) (của lính khố đỏ thời xưa, còn gọi là 'Lính Chào Mào'); Mũ Zucchetto, mũ đội đầu nhỏ hình bán cầu, dành cho các giáo sĩ trong Giáo hội Công giáo Roman.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ chỏm (của thầy tu).danh từEN-VI Dict
  2. Mũ Ca lô, ca nô (French: canot) (của lính khố đỏ thời xưa, còn gọi là 'Lính Chào Mào').danh từEN-VI Dict
  3. Mũ Zucchetto, mũ đội đầu nhỏ hình bán cầu, dành cho các giáo sĩ trong Giáo hội Công giáo Roman.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The monk wore a simple calotte.

  2. The soldier tucked on his calotte before marching.

  3. He placed the calotte gently on the table.