Nghĩa tiếng Việt
- Mũ chỏm (của thầy tu).danh từEN-VI Dict
- Mũ Ca lô, ca nô (French: canot) (của lính khố đỏ thời xưa, còn gọi là 'Lính Chào Mào').danh từEN-VI Dict
- Mũ Zucchetto, mũ đội đầu nhỏ hình bán cầu, dành cho các giáo sĩ trong Giáo hội Công giáo Roman.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The monk wore a simple calotte.
-
The soldier tucked on his calotte before marching.
-
He placed the calotte gently on the table.