TanroDictionary Sổ từ

caltrop

/ˈkæltrəp/

Anh
0

caltrop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chông sắt (có bốn mũi); Cây củ ấu ((cũng) water caltrop).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chông sắt (có bốn mũi).danh từEN-VI Dict
  2. Cây củ ấu ((cũng) water caltrop).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Careful drivers avoid a caltrop on the road.

  2. A caltrop floated in the shallow pond.