Nghĩa tiếng Việt
- Tẩu hoà bình (tẩu dài của người da đỏ Bắc mỹ, tượng trưng cho hoà bình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held the calumet as a sign of peace.
/ˈkæljəˌmɛt/
calumet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tẩu hoà bình (tẩu dài của người da đỏ Bắc mỹ, tượng trưng cho hoà bình).
He held the calumet as a sign of peace.