TanroDictionary Sổ từ

calvary

/ˈkælvəri/

Anh
0

calvary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ Chúa Giê-xu bị đóng đinh vào giá chữ thập (gần đất thánh); Vật có khắc hình Chúa Giê-xu bị đóng đinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ Chúa Giê-xu bị đóng đinh vào giá chữ thập (gần đất thánh).danh từEN-VI Dict
  2. Vật có khắc hình Chúa Giê-xu bị đóng đinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They prayed near the old calvary hill.

  2. A small calvary stood above the doorway.