Nghĩa tiếng Việt
- Đẻ con (bò cái).động từEN-VI Dict
- Vỡ ra những tảng băng nổi (băng đảo).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cow will calve in the spring.
-
Huge ice blocks calve from the glacier.
/kɑːv/
calve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẻ con (bò cái); Vỡ ra những tảng băng nổi (băng đảo).
The cow will calve in the spring.
Huge ice blocks calve from the glacier.