TanroDictionary Sổ từ

calycine

/kəˈlɪsiːn/

Anh
0

calycine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc đài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc đài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The calycine edge was smooth and pale.