TanroDictionary Sổ từ

calyculate

/kəˈlɪkjəˌleɪt/

Anh
0

calyculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đài phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đài phụ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The calyculate flower opened in the sun.