Nghĩa tiếng Việt
- Xem calypso: Bài ca về một đề tài nóng bỏng (thu hút sự quan tâm của nhiều người)tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry calypsonian points to calypso.
/kælɪpˈsəʊnɪən/
calypsonian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem calypso.
The entry calypsonian points to calypso.