TanroDictionary Sổ từ

calyx

/ˈkeɪlɪks/

Anh
0

calyx là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đài (hoa); Khoang hình ốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đài (hoa).danh từEN-VI Dict
  2. Khoang hình ốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The calyx protects the flower before it opens.

  2. The calyx shaped the tiny shell-like cavity.