Nghĩa tiếng Việt
- Khẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm nếu sai sự thật.động từ
Tiếng Nhật
- 請け合ううけあうnhận làm, đảm nhận
Ví dụ
-
Giấy cam đoan.
-
Xin cam đoan điều đã khai trong lí lịch này là đúng sự thật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép