TanroDictionary Sổ từ

cam bề

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cam phận, cam chịu sự sắp xếp của số mệnh.động từ

Ví dụ

  1. Nàng rằng: phải bước lưu ly, Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép