Nghĩa tiếng Việt
- Cam phận, cam chịu sự sắp xếp của số mệnh.động từ
Ví dụ
-
Nàng rằng: phải bước lưu ly, Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nàng rằng: phải bước lưu ly, Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép