Nghĩa tiếng Việt
- (phương ngữ) Gay go, gian khổ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
chịu đựng nhiều cam go, thử thách
-
cuộc chiến đầy cam go
cam go là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (phương ngữ) Gay go, gian khổ.
chịu đựng nhiều cam go, thử thách
cuộc chiến đầy cam go